Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Ngâu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương ý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 86 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/8/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho