Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Xuân Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2081 Xem chi tiết →
  2. Lương Xâun Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lương bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 852 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lương vi Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 313 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Lương văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  6. Lương văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  7. Lương Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1975 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Lương Đình Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Lương Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Lương Đình Quynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 781 Xem chi tiết →
  11. Lương Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Lương Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lương Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lương Đức Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Lương Đức Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lường Duy Chiếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 547 Xem chi tiết →
  17. Lường Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 816 Xem chi tiết →
  18. Lường Văn Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: TAM MỸ, ĐỊNH HÓA, THÁI NGUYÊN Đơn vị: D BỘ 16 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 360 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lường Văn Căn
  19. Lường Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 403 Xem chi tiết →
  20. Lường Văn Dọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 19 Xem chi tiết →

Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.296 người trong các danh sách