Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Văn Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Xướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn ót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 75 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Đỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 32 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lương Xuân Bài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Lương Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lương Xuân Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 222 Xem chi tiết →
  14. Lương Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  15. Lương Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  16. Lương Xuân Thuẩn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1984 Xem chi tiết →
  17. Lương Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lương Xuân Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lương Xuân Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  20. Lương Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.296 người trong các danh sách