Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 157 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Mô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Mập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Mậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 78 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 527 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Nhuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 574 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Tho Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.296 người trong các danh sách