Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Thị Gái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  2. Lương Thị Hồng Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  3. Lương Thị Hợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lương Thị Như Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lương Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Lương Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 463 · Hàng 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Lương Thị Tình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lương Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lương Tiến Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 114 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Lương Toàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Lương Trung Thông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Lương Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 379 Xem chi tiết →
  13. Lương Trí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Lương Trọng Sập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Trọng Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 357 Xem chi tiết →
  16. Lương Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Lương Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lương Từ Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lương Viết Khai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lương Viết Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách