Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 851 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lương Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 510 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lương Viết Sẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lương Viết Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Bạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Ca Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Căm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1672 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 179 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1251 · Khu K8 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Khim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1776 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Khít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 326 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.296 người trong các danh sách