Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Lê thị Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lương .V. Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 8 · Lô b Xem chi tiết →
- Lương A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Bá Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 387 Xem chi tiết →
- Lương Bắc Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lương Cao Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Lương Chính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/5/1956 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 89 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1956 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lương Hòang Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/7/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lương Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Phúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lương Hữu Thung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1383 · Khu K9 Xem chi tiết →
Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho