Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.
- Đặng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1039 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đồng Cao Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 164 Xem chi tiết →
- Đồng văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Lương Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Lường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đỗ Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 305 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Công Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Bùi Doãn Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Bùi Lương Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/8/1945 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Quang Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho