Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. lương văn thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  2. lương văn tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 98 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. phan văn lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 91 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  5. trần lương hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  6. Đ/C Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 92 Xem chi tiết →
  7. Đinh Phú Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1983 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 767 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Lương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  11. Đào Hiền Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 115 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Luông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Lượng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đào Đức Luồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Đõ Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Đậu Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Lưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Đặng Thị Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 163 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Lương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách