Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Tống Văn Lường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Lương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Luống Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 178 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hiền Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Đơn vị: 31212 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Lương Cống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Lương Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Lương Vần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 186 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Lượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. hoàng văn lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. lê lương dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô c6 · Khu c Xem chi tiết →
  16. lê thanh lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. lương công chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. lương minh lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. lương sơn suyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 252 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  20. lương văn thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc trì, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 79 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách