Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Hoàng Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Lương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cao Lưỡng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1983 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2217 Xem chi tiết →
- Lê Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 37 · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1566 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lê lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1930 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho