Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Phạm Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1956 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Đức Thụy - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2224 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2225 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 470 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Pinăng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng B Xem chi tiết →
  13. Sáu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D1 · Lô A3 Xem chi tiết →
  14. TRẦN VAN LƯƠNG Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 08/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. TRần Văn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1978 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Thái Ngọc Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Thái Ngọc Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Thái Tăng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thượng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Thạch Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách