Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Nguyễn lương Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 176 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1005 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Ngô Lương Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Lượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Ngô Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Ngô Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ninh Văn Lượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Lường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 83 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phan Tất Lượng Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phan V Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Viết Lương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Viết Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 52 Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách