Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2222 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1911 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 626 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42223 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1021 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 335 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 691 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho