Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lường Văn Mứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 270 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Lường Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 167 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Lường Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 167 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Lường Văn Sịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1974 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lường Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 39 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Lường Văn Thách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Lường Văn ót Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 281 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Lường Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 131 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  9. Lường Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Lường văn Bắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 88 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  11. Lường văn Lả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 1 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Lường văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 24 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Lường văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 56 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Lượng Kiển Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 232 Xem chi tiết →
  15. Lữ Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 186 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Mai Lượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  17. Mai Ngọc Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Mai Trần Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 353 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách