Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1092 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn luông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 536 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Nghệ An Đơn vị: D2 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  12. Bùi Thượng Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/7/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bạch Chất Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Cao Viết Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Chử Lương Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 72 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Lương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Giang Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1953 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 571 Xem chi tiết →

Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.296 người trong các danh sách