Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lương Đình Cầu Năm sinh: 1/9/1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lương Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  5. Lương Đình Sử Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3238 Xem chi tiết →
  6. Lương Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 20 Xem chi tiết →
  7. Lương Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1456 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lương Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lương Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lương Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lương Đăng Chọn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lương Đăng Lợi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lương Đăng Nhấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lương Đăng Soang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Đăng Sấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lương Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 569 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lương Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  18. Lương Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lương Đồng Tho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lương Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách