Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1580 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Miên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Mơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1363 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 352 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1171 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Mẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 743 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 971 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Ngôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Ngấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách