Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 309 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Lương Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1085 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Quách Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1980 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Doãn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trầm Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Lương Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho