Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.
- Lương Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Lương Thành Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/8/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Thé Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 889 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lương Thìn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M82 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lương Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Lương Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Thế Tiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Trách Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thế Điều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Lương Thị Bua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lương Thị Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lương Thị Kính Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Lương Thị Lót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lương Thị Lệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho