Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Ngọc Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 628 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lương Ngọc Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  3. Lương Ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lương Nhướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng E Xem chi tiết →
  5. Lương Nhứt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1960 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lương Phùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lương Phúc Nghiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lương Phẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lương Phổ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Phụng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  11. Lương Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Lương Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1989 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1714 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Lương Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 24 Xem chi tiết →
  14. Lương Quang Minh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/8/1989 Quê quán: Tân Đông - Tân Thạnh - Long An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2377 Xem chi tiết →
  15. Lương Quang Sen Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lương Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Lương Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 21 Xem chi tiết →
  19. Lương Quang Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lương Quang Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách