Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Văn Tác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1144 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dũng, HB An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  7. Lương Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lương Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lương văn Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Lương văn Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Lương Đình Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lương Đình Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lương Đức Tiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lương Đức Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3923 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lương Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1140 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.296 người trong các danh sách