Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 367 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
-
Lê Văn Lương
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 8/12/1969
Quê quán: SƠN TRƯỜNG, HƯƠNG SƠN, HÀ TĨNH
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 5
Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/6/1986 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 390 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Văn lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Lưỡng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1943 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Lê Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 202 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưông Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 244 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Lương An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lương Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho