Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Đoàn Văn Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Đào Văn Lương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Bảo Lường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Kim Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lượng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Đặng ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Lưỡng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Lương Chứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho