Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm công Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Phạm thị Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm thị Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Thiều Văn Lương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Tro Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Trương Lương Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
- Trương Tấn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Lương Cao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1953 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Thế Lượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Trung Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1947 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 516 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
Còn 2.302 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho