Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Phan Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1946 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Phạm Cao Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Hoàn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Hoàn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Lương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Lượng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Luống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phạm Lương Nhân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Phạm Trí Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Trí Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L19 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 97 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 2.302 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho