Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Quang Cấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lương Quang Tảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lương Ry Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Lương Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lương Sơn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lương Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lương Thị Yên Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Lương Tía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lương Tất Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Viết Sử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Cánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Cổ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Hoài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 529 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Khon Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn La Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.294 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.294 người trong các danh sách