Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Minh Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Gia Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Chí Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Lương Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lương Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Lê Lương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Lương Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Lương Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Được Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Lương Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lương á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lương Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Sáu Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Lưỡng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. lương Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1962 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2.294 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.294 người trong các danh sách