Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lường Văn Lạ”.
- Lương Văn La Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lường văn Lả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 1 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lương Văn La Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Đồng Lức - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Lầu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Lương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lường Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 101 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lương Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 363 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lẩy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Thạch Diển - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.