Tìm thấy 6 hồ sơ cho “LƯU ĐÌNH TƯ”.

  1. Lưu Đình Tứ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lưu Đình tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 438 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lưu Đình Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đình Tửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Lưu đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lưu Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. LƯU ĐÌNH TƯ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỊNH HÓA, BẮC THÁI Hy sinh: 16/3/1970