Tìm thấy 505 hồ sơ cho “Lăng Xuân Quản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào xuân Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1947 Quê quán: Hải Xuân - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Triệu Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Hoà Quảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Luấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hà Phúc Đế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Làng ngoan - Xuân quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Sèng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Xuân Mai - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mông Văn Nhì Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Xuân Mai - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Làng Xuân Yên - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Hoà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 965 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1988 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
  2. Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
  3. Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969