Tìm thấy 505 hồ sơ cho “Lăng Xuân Quản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Xuân Thứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Làng hương - Phúc thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C16 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Tiến Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Thịnh Phong - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Kim Lạng - Kim Long - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Chu Phân - Yên Lăng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/07/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/12/1972 Quê quán: Lăng Năm - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vân Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lăng - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mỏng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Kiến Thiếp - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Xuân Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lăng Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
- Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
- Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969