Tìm thấy 505 hồ sơ cho “Lăng Xuân Quản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Hương Tân - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Châu Hà - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lã Thái Bình, Hưng Lã Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hưng Lã, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1972 Quê quán: Trung Kiên - An Lão - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Phú Diễm - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Trung Kiên - An Lão - Vĩnh Phú Đơn vị: H2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lăng Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
- Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
- Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969