Tìm thấy 505 hồ sơ cho “Lăng Xuân Quán”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lánh Xuân Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 620 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 469 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 628 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 613 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 528 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 787 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 372 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 617 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 553 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1525 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 418 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 632 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 595 Xem chi tiết →
  14. Phan Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 582 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 420 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Bữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 757 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 562 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 473 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 520 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 439 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
  2. Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
  3. Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969