Tìm thấy 505 hồ sơ cho “Lăng Xuân Quán”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Xuân Lãm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1162 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 501 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Đơn vị: H2 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Truyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Bạch Xuân Tuy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Cao Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Xuân Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Cao Xuân ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Coa Xuân Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Khảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1261 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lăng Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
- Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969
- Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969