Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Lăng Viên Quân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương viên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương viên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đồng chí: Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 631 Xem chi tiết →
  4. Đỗng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 466 Xem chi tiết →
  5. Văn Ngọc Viện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23 - 09 - 1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Viện Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/1/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Văn Ngọc Viện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/9/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Phước Viên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Đức Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Vũ Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Cao Quang Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 Quê quán: Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Văn Thu - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1970 Quê quán: Tân Văn - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viển Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đồng chí: Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Viên Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 1/6/1972 (16-82)01 Kon Tum - (16-84)06 Plây mơ sông 1/50000