Tìm thấy 1.860 hồ sơ cho “Lăng Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Cờ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C4 - K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1979 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1986 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Lâm- Văn Lãng Hy sinh: 30/07/1969 Làng bàng, B6, k4, Gia Lai