Tìm thấy 1.894 hồ sơ cho “Lăng Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Xuân cát-Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4505 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Sơn Động - Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Thương đôi - Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Thản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: C3-D7-E64-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 144 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Phổ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/02/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: K11 - E81 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 6, 115 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Lâm- Văn Lãng Hy sinh: 30/07/1969 Làng bàng, B6, k4, Gia Lai