Tìm thấy 1.894 hồ sơ cho “Lăng Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 435 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 518 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Chu Phan - Tiên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Lang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/06/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Vượt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Đồng Bạt - Lộc Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1973 Quê quán: Sum Viên - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Thọ Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Lâm- Văn Lãng Hy sinh: 30/07/1969 Làng bàng, B6, k4, Gia Lai