Tìm thấy 1.860 hồ sơ cho “Lăng Văn Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Thau Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Bặch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3653 Xem chi tiết →
- Mai Văn Xim Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4670 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4256 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1762 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 894 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.