Tìm thấy 1.894 hồ sơ cho “Lăng Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Quy Tạc - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C4 B14 BT34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2058 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Vữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đ Đ T 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 24 - K 10 Q.Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 24 - K 10 Q.Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D38 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Thường Kiệt – Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Đan Tiên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Lâm- Văn Lãng Hy sinh: 30/07/1969 Làng bàng, B6, k4, Gia Lai