Tìm thấy 1.894 hồ sơ cho “Lăng Văn Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Ban Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Kiến Quốc - Tiên Lãng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Tiên Chân - Yên Lảng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Hoàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/01/1970 Quê quán: Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: M5 - V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nghê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nghệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Quang Phú - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàn Văn Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê văn Láng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1948 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Trần văn Làng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Ngân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng An táng tại: Nghĩa Trang Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tiên Lục - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.