Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lăng Văn Mạc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Ngân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng An táng tại: Nghĩa Trang Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  3. Mạc Văn Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 Quê quán: Cả Yên - Phúc Văn Quan - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Mạc Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1981 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Mạc Văn Lèng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Trường Hận - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mạc Văn Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Bạn Mạc - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Bạn Mạc - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  12. Mạc Văn Nghe Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Chợ Rạng- Hy sinh: 19/12/1969
  2. Lăng Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Chợ Rạng- Hy sinh: 12/11/1969