Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Lăng Văn Khằn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Khản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D5 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Liêm Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: H9 - E 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Viết Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1976 Quê quán: Hoàng Viết - Vân Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Mã Văn Khoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1975 Quê quán: Hoang Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Khánh - Hoà Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21 - 08 - 1973 Quê quán: Tùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1973 Quê quán: Tùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quốc Tri - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Đ.San h - H.Lãng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Đ.San h - H.Lãng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tùng Minh - Bình Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.