Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Lăng Văn Khằn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Văn Thịnh - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Q Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 476 Xem chi tiết →
- Lương Văn Khản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 345 Xem chi tiết →
- Tôn Văn Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Văn Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn lạng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn lạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Quốc Toản - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Kháng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Xuất Lể - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1967 Quê quán: Phú Lãng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Binh Lăng - Ân Bính - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Binh Lăng - Ân Bính - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Phú Lảng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.