Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lăng Văn Hiệu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 344 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Viết Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1975 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Viết Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lý Văn Hỏn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Làng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 202 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Viết Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đầm Văn Mèo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1978 Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 24 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lăng Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhạc Kỳ- Văn Lũng- Lạng Sơn Hy sinh: 22/08/1968
- Lăng Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 23/8/1968
- Lăng Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạc Kỳ- Văn Lãng- Hy sinh: 23/8/1968