Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Lăng Văn Hiện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Trung Quang - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 730 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chi Văn Hiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Lục Thôn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Vân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: D208 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn lạng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn lạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.