Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lăng Quang Thiện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hứa Văn Lìm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1971 Quê quán: Thiên Đà - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1967 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Thiên Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Khánh - Hoà Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Quang Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/8/1952 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/7/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Hảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 214 Hậu cần QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Lương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Hải Tân - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Văn Quốc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1974 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1962 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: BT C105 Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Khiêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/10/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phân khu Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Chiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/5/1949 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C2 chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Huân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1953 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Phiệt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Quang Thiện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 23/4/1979 Hy sinh: Quản Lợi, Nghệ Tĩnh
  2. Lăng Quang Thiện CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Sinh 1958