Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lăng Quang Thiện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Na Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Bò Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C25 - Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Phúc Huyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Bá Thùy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/8/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lâm Thiên Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Quý Hưng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Số Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/7/1954 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C154 - D302 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/10/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Độ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Dầu Dây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Thanh Duyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/5/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Bá Sự Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/10/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D302 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Lỗ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1954 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/2/1984 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 159 - Đoàn 7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/9/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 69 - Tiểu đoàn 364 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Vĩnh Lèn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Lương Thiện - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lăng Quang Thiện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 23/4/1979 Hy sinh: Quản Lợi, Nghệ Tĩnh
  2. Lăng Quang Thiện CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Sinh 1958