Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Lăng Quang Thiện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Thận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/8/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/2/1984 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Lê Văn Độ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Lê Đình Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Duyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/5/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 203 Xem chi tiết →
- Đồng chí : Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Trinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Bướm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Bưởi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/11/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Bức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Ca Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Chuỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lăng Quang Thiện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 23/4/1979 Hy sinh: Quản Lợi, Nghệ Tĩnh
- Lăng Quang Thiện CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Sinh 1958